Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh quảng ngãi
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh quảng ngãi (ban hành kèm theo quyết định số: 1914/qđ-ubnd ngày 30 tháng 12 năm 2025 của chủ tịch ubnd tỉnh quảng ngãi)
Lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo | |||
1 | 1.012655.H48 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung | Cấp tỉnh |
2 | 1.012660.H48 | Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam | Cấp tỉnh |
3 | 1.012672.H48 | Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
4 | 1.012661.H48 | Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012661) | Cấp tỉnh |
5 | 1.012641.H48 | Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
6 | 1.012639.H48 | Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương | Cấp tỉnh |
7 | 1.012637.H48 | Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức | Cấp tỉnh |
8 | 1.012632.H48 | Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
9 | 1.012629.H48 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo | Cấp tỉnh |
10 | 1.012628.H48 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
11 | 1.012607.H48 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh | Cấp tỉnh |
12 | 1.012606.H48 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | Cấp tỉnh |
13 | 1.012605.H48 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | Cấp tỉnh |
14 | 1.012664.H48 | Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
15 | 1.012659.H48 | Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích | Cấp tỉnh |
16 | 1.012658.H48 | Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam | Cấp tỉnh |
17 | 1.012657.H48 | Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam | Cấp tỉnh |
18 | 1.012656.H48 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh | Cấp tỉnh |
19 | 1.012653.H48 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác | Cấp tỉnh |
20 | 1.012648.H48 | Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
21 | 1.012646.H48 | Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
22 | 1.012645.H48 | Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Cấp tỉnh |
23 | 1.014339.H48 | Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | Cấp tỉnh |
24 | 1.012616.H48 | Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo | Cấp tỉnh |
25 | 1.013796.H48 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã | Cấp xã |
26 | 1.013797.H48 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Cấp xã |
27 | 1.013798.H48 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Cấp xã |
28 | 1.012590.H48 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | Cấp xã |
29 | 1.012590.H48 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | Cấp xã |
30 | 1.012592.H48 | Đăng ký hoạt động tín ngưỡng | Cấp xã |
31 | 1.012591.H48 | Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | Cấp xã |
32 | 1.012584.H48 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | Cấp xã |
33 | 1.012582.H48 | Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | Cấp xã |
34 | 1.012585.H48 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | Cấp xã |
35 | 1.012222.H48 | Công nhận người có uy tín | Cấp xã |
36 | 1.012223.H48 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | Cấp xã |

